Tà Lu

Học thuật
Thân thiện
Tà Lu

Một người nông dân đang cấy lúa trên cánh đồng ở Tà Lu.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : " Lu" tên gọi của một thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Lu nằmphía tây huyện Hiên. ( Lu nằmphía tây huyện Hiên.)
    • Đường vào trung tâm Lu đã được nâng cấp. (Đường vào trung tâm Lu đã được nâng cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " Lu": Cụm từ chỉ đầy đủ đơn vị hành chính, thường được sử dụng trong văn bản chính thức hoặc giới thiệu địa .
    • Dự án phát triển nông nghiệp được triển khai tại Lu. (Dự án phát triển nông nghiệp được triển khai tại Lu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lu (): Cách viết đầy đủ kèm theo cấp hành chính trong các tài liệu tham khảo hoặc danh sách địa danh.
  • Huyện Hiên: Đơn vị hành chính cấp trên trực tiếp của Lu.
  • Tỉnh Quảng Nam: Đơn vị hành chính cấp trên của huyện Hiên Lu.
Lưu ý
  • " Lu" một địa danh (tên riêng của một nơi chốn). Khi viết, chữ cái đầu của mỗi thành tố trong tên riêng này thường được viết hoa ( Lu).
  • Từ này không có nghĩa gốc Hán-Việt phổ biến hay nghĩa chung nào khác ngoài việc tên gọi của một địa phương.
Tà Lu

Một người nông dân đang cấy lúa trên cánh đồng ở Tà Lu.

  1. () h. Hiên, t. Quảng Nam

Từ gần giống